office vocabulary

Tìm thấy: "office vocabulary"

1 kết quả cho

Từ Vựng Văn Phòng: Thiết Bị & Không Gian Làm Việc
Vocabulary10 min

Từ Vựng Văn Phòng: Thiết Bị & Không Gian Làm Việc

Nắm vững từ vựng văn phòng:  thiết bị (máy tính,  máy in,  dập ghim) & không gian làm việc (văn phòng mở,  phòng họp).  Bài  viết cung cấp ví dụ,  bài tập thực hành & mẹo khắc phục lỗi sai.

1 tháng 1, 2026Teacher Dũng

Tìm kiếm

Bài viết phổ biến