từ vựng văn phòng

Tìm thấy: "từ vựng văn phòng"

2 kết quả cho

Từ Vựng Văn Phòng: Thiết Bị & Không Gian Làm Việc
Vocabulary10 min

Từ Vựng Văn Phòng: Thiết Bị & Không Gian Làm Việc

Nắm vững từ vựng văn phòng:  thiết bị (máy tính,  máy in,  dập ghim) & không gian làm việc (văn phòng mở,  phòng họp).  Bài  viết cung cấp ví dụ,  bài tập thực hành & mẹo khắc phục lỗi sai.

1 tháng 1, 2026Teacher Dũng
Từ Vựng TOEIC: Thuật Ngữ Văn Phòng & Công Sở
TOEIC Preparation13 min

Từ Vựng TOEIC: Thuật Ngữ Văn Phòng & Công Sở

Nắm vững từ vựng văn phòng & công sở  là chìa khóa  chinh phục TOEIC.  Bài viết cung cấp thuật ngữ thiết yếu,  ví dụ thực tế,  case study và bí quyết học hiệu quả.

31 tháng 12, 2025Ms. Hương

Tìm kiếm

Bài viết phổ biến